Thông Tin Học Bổng Bậc Thạc Sĩ Tại Phần Lan 2023

Thông Tin Học Bổng Bậc Thạc Sĩ Tại Phần Lan 2023 Phần Lan là quốc gia có nền giáo dục uy tín và chất lượng cao. Vì vậy, rất dễ hiểu khi hàng năm quốc gia này thu hút hàng ngàn sinh viên theo học từ khắp các nơi trên thế giới.

Picture1

Bắt đầu từ năm 2017, chính phủ Phần Lan đã ban hành chính sách thu học phí đối với sinh viên đến từ ngoài khối EU/EEA. Học phí của mỗi trường dao động trong khoảng từ 5000 EUR ~ 18 000 EUR cho một năm học. Tuy nhiên, các trường đại học ở Phần Lan trao tặng rất nhiều học bổng cho sinh viên tới từ ngoài khối EU/EEA. Điều này góp phần làm thị trường du học tại Phần Lan luôn sôi động chứ không hề bị đứng yên một chỗ. Trong bài viết này, Trawise sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin về học bổng của từng ngành học bậc thạc sĩ tại Phần Lan.

Học bổng khối trường đại học Khoa học Ứng dụng

  1. Đại học Khoa học Ứng dụng Arcada (Arcada University of Applied Sciences): Học bổng Early bird: 4000 EURO/ năm (chỉ áp dụng cho năm đầu tiên)
  2. Đại học Khoa học Ứng dụng Diak (Diak University of Applied Sciences): Học bổng 50% (áp dụng cho năm thứ 2 trở đi, khi hoàn thành tối thiểu 55 tín chỉ)
  3. Đại học Khoa học Ứng dụng Hame (Häme University of Applied Sciences):
    • Học bổng 2500 EURO (tiếng Phần A2 + hoàn thành tối thiểu 45 tín chỉ/năm)
    • Học bổng Early Bird: 1000 Euro
  4. Đại học Khoa học Ứng dụng Jyvaskyla (Jyvaskyla University of Applied Sciences):
    • Học bổng 40% cho năm đầu
    • Học bổng 40% cho các năm tiếp theo nếu sinh viên học được 30 tín chỉ/năm
  5. Đại học Khoa học Ứng dụng Kajaani (Kajaani University of Applied Sciences): Học bổng Early Bird 2000 EURO (áp dụng cho năm đầu tiên)
  6. Đại học Khoa học Ứng dụng LAB (LAB University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early bird 20% (áp dụng cho năm đầu tiên)
    • Học bổng 50% (áp dụng từ năm 2 trở đi, hoàn thành 20 tín chỉ/năm)
  7. Đại học Khoa học Ứng dụng Lapland (Lapland University of Applied Sciences):
    • Học bổng 2000 EURO nếu tốt nghiệp đúng hạn
    • Discretionary scholarships (50%) nếu hoàn thành chương trình học đúng hạn (không tính khóa luận)
  8. Đại học Khoa học Ứng dụng Laurea (Laurea University of Applied Sciences): Học bổng 15%
  9. Đại học Khoa học Ứng dụng Metropolia (Metropolia University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early Bird 1500 Euro (áp dụng năm đầu)
    • Học bổng 3000 Euro (nếu đủ điền kiện chứng chỉ tiếng Phần)
  10. Đại học Khoa học Ứng dụng Novia (Novia University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early Bird 50% (áp dụng năm đầu)
    • Học bổng 50%
  11. Đại học Khoa học Ứng dụng Oulu (Oulu University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early Bird: 500 Euro (áp dụng cho năm đầu tiên)
    • Học bổng 2500 Euro (nếu hoàn thành đủ 60 tín chỉ/ năm)
  12. Đại học Khoa học Ứng dụng Satakunta (Satakunta University of Applied Sciences):
    • -Học bổng 50% (60 tín chỉ năm đầu/ điểm TB trên 3.5)
    • Học bổng 1500 EURO (Chứng chỉ A2 tiếng Phần)
    • Học bổng 3000 EURO (Chứng chỉ B1 tiếng Phần)
    • Học bổng Early Bird: 1500 EURO
    • Student Ambassador Scholarship: 200-500 EURO
  13. Đại học Khoa học Ứng dụng Savonia: 
    • Học bổng Early bird tuition 3500 Euro
    • Học bổng 50% cho năm thứ 2,3 khi hoàn thành 30 tín chỉ trong năm học trước.
  14. Đại học Khoa học Ứng dụng SeAMK: 
    • Học bổng Early bird 30% năm đầu
    • Học bổng 30% cho năm tiếp theo hoàn thành tối thiểu 45 tín chỉ
    • Học bổng 1000 EURO (tiếng Phần)
  15. Đại học Khoa học Ứng dụng Tampere (Tampere University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early Bird: 1500 Euro
    • Học bổng 25% – 50% (theo năng lực học tập)
  16. Đại học Khoa học Ứng dụng Turku (Turku University of Applied Sciences): Học bổng 4000 Euro (chứng chỉ tiếng Phần)
  17. Đại học Khoa học Ứng dụng XAMK (XAMK University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early Bird: 50% (áp dụng cho năm đầu)
    • Học bổng 50%
  18. Đại học Khoa học Ứng dụng Vaasa (Vaasa University of Applied Sciences):
    • Học bổng Early Bird: 1500 Euro
    • Học bổng 1000 Euro (Chứng chỉ tiếng Phần)
    • Học bổng 4000 Euro

Học bổng khối trường đại học Nghiên cứu

  1. Đại học Aalto (Aalto University):
    • Học bổng 50% – 100% học phí 
    • Finland Scholarships: 100% học phí + 5000 € nhà ở và phí sinh hoạt cho năm đầu
  2. Đại học Abo Akademi (Abo Akademi University)
    • Học bổng 50% – 100% học phí 
    • Finland Scholarships: 100% học phí + 5000 € nhà ở và phí sinh hoạt cho năm đầu
  3. Đại học Hanken (Hanken Hanken School of Economics):
    • Hanken Premium GBSN Scholarship: 100% + 8000 EUR/năm chi phí sinh hoạt
    • Hanken Honors Scholarship (100% học phí cho 2 năm)
    • Hanken Honors Second Year Scholarship (100% học phí năm 2 – hoàn thành 60 tín chỉ trong năm đầu + không registed as absent)
    • Finland Scholarship (100% học phí năm nhất và 5000e chi phí sinh hoạt năm nhất)
  4. Đại học Helsinki (Helsinki University):
    • Học bổng 50% – 100%
    • Finland Scholarship: 100% học phí + 5000 € nhà ở và phí sinh hoạt cho năm đầu
  5. Đại học Jyvaskyla (Jyvaskyla University):
    • Học bổng 50% – 100% (Giới hạn suất học bổng)
    • Finland Scholarship (100% học phí năm nhất, 5000 Euro chi phí sinh hoạt năm đầu)
    • Học bổng 100% năm 2 cho tất cả sinh viên có học bổng Finland Scholarship tiến hành nghiên cứu theo kế hoạch
    • Học bổng của khoa Toán và Khoa học (Faculty of Mathematics and Science): 500 euros/tháng – chi phí sinh hoạt
  6. Đại học Lapland (Lapland University):
    • 1/4 số sinh viên được nhận sẽ được hỗ trợ 8000 Euro học phí (học bổng 100%)
    • 1/4 số sinh viên được nhận sẽ được hỗ trợ 6400 Euro học phí (học bổng 80%)
    • 2/4 số sinh viên được nhận sẽ được hỗ trợ 4800 Euro học phí (học bổng 60%)
    • Finland Scholarship: 8000 euros học phí (100%) + 5000 euros phí sinh hoạt
    • International Talent ULapland scholarship: 6000 Euro năm đầu (2000e phí sinh hoạt + phiếu thực tập 4000e), 15000 euro năm hai (7000e phí sinh hoạt + 8000e học phí hoàn thành ít nhất 60 tín chỉ).
    • Ngoài ra sinh viên có thể tham gia Working on campus -project và nhận 1000e hỗ trợ
  7. Đại học LUT (LUT University):
    • Early bird 6000 Euro cho năm đầu
    • Finland Scholarship cho năm đầu: 100% + 5000 Euro phí sinh hoạt
    • Học bổng 6000 Euro cho năm thứ 2 (hoàn thành ít nhất 60 tín chỉ trong năm đầu)
  8. Đại học Oulu (Oulu University):
    • Học bổng 60% – 75% năm đầu (tùy từng ngành)
    • Học bổng 60% – 75% từ năm 2 (hoàn thành 60 tín chỉ)
    • Finland Scholarship (trừ ngành Digitalisation, Computing and Electronics) cho năm đầu: 100% + 5000 Euro phí sinh hoạt
  9. Đại học Tampere (Tampere University):
    • Học bổng 100%
    • Học bổng Early bird: 50% năm đầu
    • Finland Scholarship: 100% học phí + 5000 euros phí sinh hoạt cho năm đầu, năm 2 trường Tampere sẽ cấp thêm học bổng 100% học phí –
    • Sau năm đầu, học bổng 50% học phí nếu hoàn thành ít nhất 55 tín chỉ
    • Tampere University International Advancement Scholarship 1500 euros nếu hoàn thành ít nhất 60 tín chỉ hoặc tốt nghiệp đúng hạn (học bổng này có thể apply nhiều lần)
  10. Đại học Turku (Turku University):
    • Học bổng 50% – 100%
    • Finland Scholarship: 100% học phí + 5000 € nhà ở và phí sinh hoạt cho năm đầu
    • Scholarships for outstanding performance: học bổng 100% học phí năm 2 (hoàn thành ít nhất 55 tín chỉ, điểm 3,0 hoặc cao hơn)
  11. Đại học Đông Phần Lan UEF (University of Eastern Finland):
    • Học bổng Early bird: 500 Euro
    • Học bổng 50% – 70%
    • Finland Scholarship: 100% học phí + 5000 € nhà ở và phí sinh hoạt cho năm đầu (dành cho 2 sinh viên xuất sắc nhất khóa)
  12. Đại học Uniart (University of the Arts Helsinki):
    • Học bổng 50% năm đầu
    • Finland Scholarship Finland Scholarships 10000 euros (5000 học phí + 5000 nhà ở và sinh hoạt) cho học viên năm đầu
  13. Đại học Vaasa (Vaasa University):
    • Finland Scholarship (năm đầu): 100% học phí + 5000 euros phí sinh hoạt
    • Học bổng năm 1 (Rolling admission): International Excellence Scholarship: 4 500 euro (Finance, International Business, Strategic Business Development) hoặc 2 500 euro (Industrial Management, Industrial Systems Analytics, Smart Energy)
    • Học bổng năm 2: Achievement scholarship: 5000 euro (Industrial Management, Industrial Systems Analytics, Smart Energy) hoặc 6000 euro (Finance, International Business, Strategic Business Development)

THÔNG TIN VỀ HỌC BỔNG.

Một số tiêu chí đánh giá cấp học bổng cho sinh viên

Các trường đại học sẽ dựa trên các tiêu chí sau để quyết định một sinh viên có được nhận học bổng hay không:

– Ngành học cử nhân của bạn liên quan nhiều hay ít so với ngành học thạc sĩ mà bạn muốn học. Ví dụ: nếu bạn học cử nhân ngành kinh tế nhưng bạn lại đăng ký học thạc sĩ ngành công nghệ thông tin thì tỉ lệ đạt được học bổng của bạn sẽ thấp hơn.

– Điểm trung bình các môn học đại học của bạn.

– CV, Motivation letter của các bạn có thuyết phục không.

– Một vài trường như ĐH Aalto hay ĐH Hanken sẽ dựa vào cả điểm thi GMAT / GRE để xét học bổng cho các bạn.

– Một số trường đại học khác có thể đưa ra những yêu cầu khác như phỏng vấn, làm bài tập áp dụng, v.v để rồi dựa vào đó xét việc cấp học bổng cho sinh viên.

Liên hệ Trawise để biết thêm thông tin chi tiết về yêu cầu học bổng của các ngành và các trường.

Một số trang tìm kiếm học bổng khác ở Phần Lan

– Học bổng Erasmus Mundus: https://bit.ly/30Wnj4A

– Học bổng ”Sustainability Scholarship”: https://bit.ly/2DuY5Bm

Nếu cần hỗ trợ về học bổng, chi phí du học, quý phụ huynh và các bạn học sinh, sinh viên hãy liên hệ với dịch vụ tư vấn du học tại Trawise thông qua trang web: duhoctrawise.edu.vn hoặc gọi trực tiếp qua hotline: 0969 809 603 | 0983 272 978. Nhân viên chúng tôi sẽ tư vấn và hỗ trợ mọi thông tin về du học Phần Lan mới nhất cho các gia đình và các bạn học sinh.